DATABASE SCHEMA#
Hệ thống quản lý dữ liệu phức hợp thông qua các Eloquent Models của Laravel. Cơ sở dữ liệu được chuẩn hóa và phân chia theo 7 nhóm nghiệp vụ (Module logic) độc lập nhằm tối ưu hóa hiệu suất truy vấn. Các bảng đều mặc định sử dụng Timestamps (created_at, updated_at) theo chuẩn Laravel.
3.1 Nhóm Bảng Xác thực & Hệ thống chung (Auth & Core)#
Bảng: users#
Lưu trữ thông tin tài khoản quản trị và người dùng hệ thống.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
name | String | Tên hiển thị của người dùng. |
email | String | Email định danh (Đăng nhập), Unique. |
password | String | Mật khẩu đã được mã hóa bằng thuật toán Bcrypt. |
role | String | Quyền hạn tài khoản (VD: admin, user). |
Bảng: personal_access_tokens#
Quản lý Bearer Tokens cho luồng API sinh ra bởi Laravel Sanctum.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
tokenable_id | BigInt | Khóa ngoại nối với ID của User sở hữu token. |
name | String | Tên gợi nhớ của thiết bị/token (VD: marketing-app). |
token | String | Mã token (đã hash) dùng để xác thực các request API. |
Bảng: whitelist_settings#
Lưu trữ danh mục các tên miền an toàn, bảo vệ chúng khỏi các luồng quét tự động.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
domain | String | Tên miền an toàn được nạp vào (VD: google.com). |
tag_name | String | Nhãn phân loại mục đích (VD: Dự án nội bộ, Đối tác). |
3.2 Nhóm Bảng Theo Dõi Từ Khóa (SEO Keyword Tracking)#
Bảng: keyword_domains#
Quản lý danh sách Domain và Từ khóa cần track SEO tổng thể.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
domain | String | Tên miền mục tiêu cần SEO. |
keyword | String | Từ khóa mục tiêu đi kèm với Domain. |
status | String | Trạng thái theo dõi (active, paused). |
Bảng: keyword_apps#
Quản lý từ khóa tìm kiếm cho ứng dụng trên Play Store/App Store.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
app_name | String | Tên ứng dụng hoặc App ID trên Store. |
keyword | String | Từ khóa định vị ứng dụng. |
Bảng: keyword_daily#
Lịch sử biến động thứ hạng từ khóa được lưu trữ theo từng ngày.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
keyword_id | BigInt | Khóa ngoại trỏ về keyword_domains hoặc keyword_apps. |
rank | Integer | Thứ hạng cụ thể ghi nhận được (VD: 1, 15). |
date | Date | Ngày ghi nhận thứ hạng (Định dạng YYYY-MM-DD). |
3.3 Nhóm Bảng Công Cụ Tìm Kiếm & Crawler (Search Engine)#
Bảng: search_engines#
Lưu lại các phiên (session) yêu cầu người dùng quét thứ hạng từ khóa.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
user_id | BigInt | ID người dùng khởi tạo lệnh quét. |
keyword | String | Từ khóa cần tìm kiếm hàng loạt trên bộ máy. |
status | String | Trạng thái tiến trình quét (pending, processing, completed). |
type | String | Loại công cụ tìm kiếm (VD: google, bing). |
Bảng: search_engine_histories#
Bảng map chi tiết kết quả xếp hạng sau khi Crawler quét xong trang SERP.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
search_engine_id | BigInt | Khóa ngoại nối với lệnh quét ở bảng search_engines. |
domain | String | Tên miền quét được trên trang kết quả. |
rank | Integer | Vị trí thứ hạng thực tế của tên miền đó. |
Bảng: search_engine_settings#
Cấu hình các quy tắc bóc tách nội dung HTML cho Crawler.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
key | String | Mã nhận diện cấu hình (VD: google_result_block). |
xpath_value | String | Biểu thức XPath dùng để cào chính xác thẻ HTML trên trang SERP. |
Bảng: search_anchor_texts#
Quản lý dữ liệu từ khóa neo (Anchor text) bắn về từ Webhook.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
keyword | String | Từ khóa neo mục tiêu (Anchor Text). |
target_url | String | Đường dẫn URL thực tế chứa đoạn văn bản neo đó. |
Bảng: url_extracts#
Phiên quản lý thao tác Fetch toàn bộ Link từ một trang web gốc.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
user_id | BigInt | Khóa ngoại nối với người dùng tạo phiên. |
target_url | String | Đường dẫn URL của trang web cần bóc tách. |
status | String | Trạng thái tiến trình (pending, completed). |
Bảng: url_extract_histories#
Lưu trữ chi tiết các đường dẫn nội bộ/bên ngoài đã bóc tách được.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
url_extract_id | BigInt | Khóa ngoại trỏ về phiên bóc tách (url_extracts). |
extracted_url | Text | Đường dẫn con (Internal/External) trích xuất được. |
Bảng: redirect_urls#
Khởi tạo phiên theo dõi chuỗi chuyển hướng (Redirect HTTP) cho hàng loạt URL.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
user_id | BigInt | Khóa ngoại trỏ về người dùng. |
target_url | String | URL mồi đầu vào cần kiểm tra. |
status | String | Trạng thái xử lý truy vết (pending, completed). |
Bảng: redirect_urls_results#
Bóc tách và lưu trữ tuần tự từng bước nhảy link (Redirect Chains).| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
redirect_url_id | BigInt | Khóa ngoại trỏ về bảng redirect_urls. |
http_code | Integer | Mã trạng thái HTTP (VD: 301, 302, 200). |
destination | String | URL đích đến tương ứng với mã HTTP vừa nhận. |
3.5 Nhóm Bảng Kiểm Duyệt Web & Phân Loại Vệ Tinh (Audit & Detect)#
Bảng: detect_domains#
Định danh và phân loại tên miền là Website chính hay Vệ tinh.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
url | String | Tên miền cần phân loại. |
type_site | String | Nhãn phân loại hệ thống cấp (main hoặc satellite). |
Bảng: detect_domain_histories#
Dữ liệu thô Crawler bắt được dùng để phân tích phân loại website.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
detect_id | BigInt | Khóa ngoại trỏ về bảng detect_domains. |
log_response | LongText | Đoạn mã HTML Raw thu thập được từ trang web. |
Bảng: content_audits#
Lưu kết quả quét từ khóa/nội dung độc hại trên website.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải th ích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
target_url | String | URL trang web đã quét. |
rule_matched | String | Từ khóa hoặc quy tắc bị vi phạm/được tìm thấy. |
screenshot_path | String | Đường dẫn lưu ảnh chụp màn hình làm bằng chứng (S3 URL). |
3.6 Nhóm Bảng Theo Dõi Chuyên Sâu & Log Hệ Thống (Tracking & Logs)#
Bảng: track_requests#
Quản lý phiên nhúng mã theo dõi (Crawler Tool) tại Website nguồn.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
target_url | String | Trang đích đang được nhúng Extension/Mã để bắt API. |
is_tracking | Boolean | Cờ (Flag) bật/tắt quá trình thu thập luồng (1 hoặc 0). |
Bảng: track_request_details#
Lưu trữ sâu Payload/Response của các API (Ajax, XHR) bắn ngầm.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
track_id | BigInt | Khóa ngoại trỏ về phiên theo dõi track_requests. |
url_called | Text | Endpoint API bị gọi ngầm từ trình duyệt của User. |
payload | Json | Dữ liệu đầu vào (Request Body) gửi lên máy chủ đích. |
Bảng: track_request_link_scans#
Quản lý metadata các liên kết con được trigger check chuyên sâu.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
track_request_id | BigInt | Khóa ngoại trỏ về phiên theo dõi chính. |
scan_url | String | URL con được kích hoạt quét chi tiết. |
status | String | Trạng thái rà soát link con. |
Bảng: log_activities#
Đồng bộ dữ liệu sang Elasticsearch để truy xuất Full-text siêu tốc.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
user_id | BigInt | ID User thực hiện hành động. |
action | String | Hành động hệ thống (VD: login, delete_data). |
payload_text | LongText | Dữ liệu Log chuỗi siêu dài để phục vụ Full-text Search. |
Bảng: statistics#
Lưu tham số thống kê mức độ sử dụng tài nguyên của người dùng.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
user_id | BigInt | ID User được thống kê. |
metric | String | Tên chỉ số (VD: api_limit, daily_views). |
value | Integer | Giá trị của chỉ số thống kê. |
3.7 Nhóm Bảng Tiện Ích Mở Rộng (Content Compare & MKT Builder)#
Bảng: content_compares#
Lưu trữ lịch sử đối chiếu văn bản thô giữa 2 danh sách/URL.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
user_id | BigInt | Khóa ngoại trỏ về người dùng. |
type | String | Chế độ đối chiếu (remove, domain_del, combine, merge). |
diff_result | LongText | Đoạn HTML đánh dấu bôi màu nội dung sai lệch/trùng lặp. |
Bảng: periodic_schedules#
Cấu hình Cronjob Ping kiểm tra "sức khỏe" của link định kỳ.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
url | String | Đường dẫn URL cần giám sát thời gian thực. |
frequency | String | Tần suất kiểm tra (VD: daily, weekly). |
last_status | String | Trạng thái ghi nhận gần nhất (200 OK, 404, Expired). |
Bảng: mkt_sites#
Quản lý danh sách các trang web vệ tinh (PBN) tạo tự động.| Cột (Column) | Kiểu dữ liệu | Vai trò / Giải thích chi tiết |
|---|
id | BigInt | Khóa chính tự tăng. |
domain | String | Tên miền của trang web đã được Deploy. |
template_id | Integer | Khóa ngoại/ID của Theme WordPress mẫu. |
server_ip | String | IP máy chủ (VPS) đang lưu trữ mã nguồn của trang web này. |
Ngày cập nhật 2026-03-30 11:36:19