search_engines | id, user_id, keyword, status, type | Ghi log Sessions người dùng gọi tạo 1 nhóm tìm kiếm từ khóa lên Google/Bing. |
search_engine_histories | id, search_engine_id, domain, rank | Lưu kết quả thứ hạng tìm kiếm map cho lệnh Scan từ Table search_engines. |
search_engine_settings | id, key, xpath_value | Lệnh cấu hình Crawler quét bóc tách nội dung HTML (XPath) theo trang SERP. |
search_anchor_texts | id, keyword, target_url | Quản lý text response log nhận được từ hệ thống Crawler Serverless bắn bằng Webhook. |
url_extracts | id, user_id, target_url, status | Phiên lưu trữ thao tác Fetch All Links Content từ trang URL đích. |
url_extract_histories | id, url_extract_id, extracted_url | Các path internal/external URLs bóc tách ra được từ phiên extract. |
detect_domains | id, url, type_site (main/satellite) | Meta cấu hình định phân hạng phân tách rạch ròi đâu là Domain Vệ tinh hay Website chính. |
detect_domain_histories | id, detect_id, log_response | Dữ liệu Raw dạng thô nhất Crawler bắt HTML được. |
track_requests | id, target_url, is_tracking | Trigger Session Track Crawler Tool nhúng tại Web Nguồn do người dùng nhập. |
track_request_details | id, track_id, url_called, payload | Lưu trữ Logs Request (Ajax, XHR hoặc HTTP) được bắn qua tool khi có User Hành động. |
track_request_link_scans | id, track_request_id, scan_url, status | Bảng quản lý metadata các link con (child crawler link) được trigger check chuyên sâu. |
log_activities | id, user_id, action, payload_text | Log hoạt động Users. Được đồng bộ hóa qua Realtime Indexing với Elasticsearch. Mục đích Fulltext Searches. |